Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
khiếp đảm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Định nghĩa
1.2.1
Dịch
1.3
Tham khảo
Tiếng Việt
sửa
Cách phát âm
sửa
IPA
theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
xiəp
˧˥
ɗa̰ːm
˧˩˧
kʰiə̰p
˩˧
ɗaːm
˧˩˨
kʰiəp
˧˥
ɗaːm
˨˩˦
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
xiəp
˩˩
ɗaːm
˧˩
xiə̰p
˩˧
ɗa̰ːʔm
˧˩
Định nghĩa
sửa
khiếp đảm
Sợ
mất
mật
.
Quân địch
khiếp đảm
trước bộ đội ta.
Dịch
sửa
Tham khảo
sửa
"
khiếp đảm
", Hồ Ngọc Đức,
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)