Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɛ̰˧˩˧ ka̰ː˧˩˧˧˩˨ kaː˧˩˨˨˩˦ kaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ kaː˧˩kɛ̰ʔ˧˩ ka̰ːʔ˧˩

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

kẻ cả

  1. Người tự cho mìnhbề trên.
    Nói giọng kẻ cả.
  2. Người trên.
    Bác là kẻ cả trong làng (Trạng Quỳnh
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Trạng Quỳnh, thêm nó vào danh sách này.
    )

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi