hủy bỏ

(Đổi hướng từ huỷ bỏ)

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwḭ˧˩˧ ɓɔ̰˧˩˧hwi˧˩˨ ɓɔ˧˩˨hwi˨˩˦ ɓɔ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwi˧˩ ɓɔ˧˩hwḭʔ˧˩ ɓɔ̰ʔ˧˩

Động từSửa đổi

hủy bỏ

  1. Huỷ bỏ.
  2. Bỏ đi, không coicòn giá trị.
    Huỷ bỏ hồ sơ.
    Huỷ hợp đồng.
    Huỷ kết quả kì thi.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi