Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ham˧˧ hə̰ː˧˩˧ham˧˥ həː˧˩˨ham˧˧ həː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ham˧˥ həː˧˩ham˧˥˧ hə̰ːʔ˧˩

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

hăm hở

  1. Có vẻ sốt sắnghăng hái.
    Người đời hăm hở lo công việc (Phan Bội Châu)
    Tôi hăm hở trèo ngay một cái dốc (Nguyễn Tuân)

Tham khảoSửa đổi