hú họa

(Đổi hướng từ hú hoạ)

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hu˧˥ hwa̰ːʔ˨˩hṵ˩˧ hwa̰ː˨˨hu˧˥ hwaː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hu˩˩ hwa˨˨hu˩˩ hwa̰˨˨hṵ˩˧ hwa̰˨˨

Tính từSửa đổi

hú họa

  1. Ngẫu nhiên, không chắc chắn gì.
    Đi tìm hú họa mà lại gặp người bạn.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi