Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hon˧˧ hit˧˥hoŋ˧˥ hḭt˩˧hoŋ˧˧ hɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hon˧˥ hit˩˩hon˧˥˧ hḭt˩˧

Định nghĩaSửa đổi

hôn hít

  1. Hôn nói chung.
    Mẹ hôn hít con.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi