Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ziəʔəm˧˥ lḛʔ˨˩jiəm˧˩˨ lḛ˨˨jiəm˨˩˦ le˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟiə̰m˩˧ le˨˨ɟiəm˧˩ lḛ˨˨ɟiə̰m˨˨ lḛ˨˨

Tính từSửa đổi

diễm lệ

  1. Xinh đẹp, có vẻ đẹp lộng lẫy. (nữ)
    Nhan sắc diễm lệ.

Tham khảoSửa đổi