Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̤ːj˨˩ za̤wŋ˨˩jaːj˧˧ jawŋ˧˧jaːj˨˩ jawŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːj˧˧ ɟawŋ˧˧

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

dài dòng

  1. (Nói, viết) lắm lời một cách rườm rà, vô ích.
    Kể dài dòng .
    Văn viết dài dòng.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi