consciencieusement

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Phó từSửa đổi

consciencieusement /kɔ̃.sjɑ̃.sjøz.mɑ̃/

  1. Cẩn thận, chu đáo.
    Accomplir consciencieusement sa tâche — làm chu đáo công việc của mình

Tham khảoSửa đổi