Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̤m˨˩ ɗə̤w˨˩kəm˧˧ ɗəw˧˧kəm˨˩ ɗəw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəm˧˧ ɗəw˧˧

Động từSửa đổi

cầm đầu

  1. Đứng đầu một nhóm người làm một việc thường là không chính đáng.
    Cầm đầu một băng cướp.

Tham khảoSửa đổi