Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kam˧˧ ɣɛt˧˥kam˧˥ ɣɛ̰k˩˧kam˧˧ ɣɛk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kam˧˥ ɣɛt˩˩kam˧˥˧ ɣɛ̰t˩˧

Động từSửa đổi

căm ghét

  1. Xem căm thù, ghét