Tiếng Hà LanSửa đổi

Giới từSửa đổi

buiten (sau đại từ vô định -buiten)

  1. bên ngoài
    Hij woont buiten de stad.
    Anh ấy ở ngoài thành phố.

Phó từSửa đổi

buiten

  1. bên ngoài, ngoài nhà

Danh từSửa đổi

buiten (mạo từ de, không đếm được, không có giảm nhẹ)

  1. vùng quê