Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɛp˧˥ sɛp˧˥ɓɛ̰p˩˧ sɛ̰p˩˧ɓɛp˧˥ sɛp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɛp˩˩ sɛp˩˩ɓɛ̰p˩˧ sɛ̰p˩˧

Động từSửa đổi

bép xép

  1. Hay nói những điều cần giữ kín.
    Cán bộ quân sự tuyệt đối không được bép xép.

Tham khảoSửa đổi