Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaʔaj˧˥ ɓɔ̰˧˩˧ɓaːj˧˩˨ ɓɔ˧˩˨ɓaːj˨˩˦ ɓɔ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓa̰ːj˩˧ ɓɔ˧˩ɓaːj˧˩ ɓɔ˧˩ɓa̰ːj˨˨ ɓɔ̰ʔ˧˩

Động từSửa đổi

bãi bỏ

  1. Bỏ đi, không thi hành nữa.
    Bãi bỏ quy định cũ.
    Bãi bỏ các thứ thuế không hợp lí.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi