Tiếng AnhSửa đổi

 
ass

Cách phát âmSửa đổi

[ˈæs]

Danh từSửa đổi

ass /ˈæs/

  1. Con lừa.
  2. Người ngu, người đần độn.
  3. được đàn ông dùng để chỉ hoạt động tình dục hoặc chỉ những người phụ nữ chỉ được xem là bạn tình (dục).
    to play (act) the ass — làm bộ ngu
    to make an ass of oneself — lố bịch, làm trò cười cho thiên hạ

Tham khảoSửa đổi