Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ə.ˈməŋ/
  Hoa Kỳ

Giới từSửa đổi

among /ə.ˈməŋ/

  1. Giữa, ở giữa.
    among the crowd — ở giữa đám đông
  2. Trong số.
    among the guests were... — trong số khách mời có...

Tham khảoSửa đổi