Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗo̰j˧˩˧ ʨaːk˧˥ɗoj˧˩˨ ʨa̰ːk˩˧ɗoj˨˩˦ ʨaːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗoj˧˩ ʨaːk˩˩ɗo̰ʔj˧˩ ʨa̰ːk˩˧

Động từSửa đổi

đổi chác

  1. Đổi để lấy cái khác, theo sự thỏa thuận nói chung.
    Đổi chác hàng hóa.

Tham khảoSửa đổi