Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Tính từSửa đổi

Số ít Số nhiều
Giống đực éloigné
/e.lwa.ɲe/
éloignés
/e.lwa.ɲe/
Giống cái éloignée
/e.lwa.ɲe/
éloignées
/e.lwa.ɲe/

éloigné /e.lwa.ɲe/

  1. Xa, xa xôi.
    Lieu éloigné — nơi xa
    Parents éloignés — bà con xa
    Cause éloignée — nguyên nhân xa

Trái nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi