Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨwiə̤n˨˩ lə̰ʔjŋ˨˩tʂwiəŋ˧˧ lḛn˨˨tʂwiəŋ˨˩ ləːn˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂwiən˧˧ leŋ˨˨tʂwiən˧˧ lḛŋ˨˨

Động từSửa đổi

truyền lệnh

  1. Ra lệnh cho người dưới.
    Truyền lệnh cho quân sĩ.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi