Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tïŋ˧˧ xiət˧˥tïn˧˥ kʰiə̰k˩˧tɨn˧˧ kʰiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tïŋ˧˥ xiət˩˩tïŋ˧˥˧ xiə̰t˩˧

Tính từSửa đổi

tinh khiết

  1. Trong sạch.
    Thức ăn tinh khiết.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi