Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰu˧˧ ɣɔp˧˥tʰu˧˥ ɣɔ̰p˩˧tʰu˧˧ ɣɔp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˧˥ ɣɔp˩˩tʰu˧˥˧ ɣɔ̰p˩˧

Định nghĩaSửa đổi

thu góp

  1. Nhóm họp lại một nơi.
    Thu góp tài liệu.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi