Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰṵʔ˨˩tʰṵ˨˨tʰu˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˨˨tʰṵ˨˨

Danh từSửa đổi

thụ

  1. (Nghĩa chỉ trong từ ghép Hán-Việt) Cây.
    Cổ thụ.

Động từSửa đổi

thụ

  1. (Nghĩa chỉ trong từ ghép) Nhận lấy.
    Thụ hưởng.
    Hưởng thụ.