Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɨ̤ŋ˨˩ sɨʔɨŋ˧˥ʂɨŋ˧˧ ʂɨŋ˧˩˨ʂɨŋ˨˩ ʂɨŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂɨŋ˧˧ ʂɨ̰ŋ˩˧ʂɨŋ˧˧ ʂɨŋ˧˩ʂɨŋ˧˧ ʂɨ̰ŋ˨˨

Tính từSửa đổi

sừng sững

  • Xem dưới đây

Phó từSửa đổi

sừng sững trgt.

  1. Nói đứng ngang nhiên trước mặt người ta.
    Mụ chủ nhà sừng sững trước mặt nó (Nguyên Hồng)
    Một ngọn núi đá sừng sững phía xa (Đặng Thai Mai)
    Ngọn núi.
    Mác cỏ cây chen đá đứng sừng sững với thời gian (Võ Nguyên Giáp)

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi