Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ziə̰ʔw˨˩ ko̤n˨˩ʐɨə̰w˨˨ koŋ˧˧ɹɨəw˨˩˨ koŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹɨəw˨˨ kon˧˧ɹɨə̰w˨˨ kon˧˧

Định nghĩaSửa đổi

rượu cồn

  1. Thứ rượu dùng để đốt, chạy máy, sát trùng.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi