Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwa̰ːn˧˩˧ ŋa̰ːʔj˨˩kwaːŋ˧˩˨ ŋa̰ːj˨˨waːŋ˨˩˦ ŋaːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaːn˧˩ ŋaːj˨˨kwaːn˧˩ ŋa̰ːj˨˨kwa̰ːʔn˧˩ ŋa̰ːj˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

quản ngại

  1. (Dùng có kèm ý phủ định) . Ngại ngần, coiđáng kể.
    Chẳng quản ngại gian lao vất vả.
    Nào quản ngại gì.

Tham khảoSửa đổi