Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
miə̰ʔt˨˩ tʰḭʔ˨˩miə̰k˨˨ tʰḭ˨˨miək˨˩˨ tʰi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
miət˨˨ tʰi˨˨miə̰t˨˨ tʰḭ˨˨

Động từSửa đổi

miệt thị

  1. Coi khinh, coi thường.
    Thực dân miệt thị dân tộc thuộc địa.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi