Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
men˧˥ iəw˧˧mḛn˩˧ iəw˧˥məːŋ˧˥ iəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
men˩˩ iəw˧˥mḛn˩˧ iəw˧˥˧

Động từSửa đổi

mến yêu

  1. Yêu một cách quyến luyến.
    Mến yêu bạn cũ.
    Người bạn mến yêu.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi