Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̰ːŋ˧˩˧ ʨajŋ˧˥laːŋ˧˩˨ tʂa̰n˩˧laːŋ˨˩˦ tʂan˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːŋ˧˩ tʂajŋ˩˩la̰ːʔŋ˧˩ tʂa̰jŋ˩˧

Động từSửa đổi

lảng tránh

  1. Tránh đi không muốn gặp.
    Lảng tránh mọi người.
  2. Tránh đi, không động đến, không nói đến.
    Lảng tránh vấn đề.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi