Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ɛ̃.kje.tɑ̃/

Tính từSửa đổi

Số ít Số nhiều
Giống đực inquiétant
/ɛ̃.kje.tɑ̃/
inquiétants
/ɛ̃.kje.tɑ̃/
Giống cái inquiétante
/ɛ̃.kje.tɑ̃t/
inquiétantes
/ɛ̃.kje.tɑ̃t/

inquiétant /ɛ̃.kje.tɑ̃/

  1. Đáng lo ngại.
    L’état du malade est inquiétant — tình trạng người bệnh đáng lo ngại

Trái nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi