Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
im˧˧ ɓa̰ʔt˨˩im˧˥ ɓa̰k˨˨im˧˧ ɓak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
im˧˥ ɓat˨˨im˧˥ ɓa̰t˨˨im˧˥˧ ɓa̰t˨˨

Định nghĩaSửa đổi

im bặt

  1. Im hẳn không có tiếng gì.
    Khóc một lúc rồi nó im bặt.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi