Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
haːw˧˧ mɔ̤n˨˩haːw˧˥ mɔŋ˧˧haːw˧˧ mɔŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haːw˧˥ mɔn˧˧haːw˧˥˧ mɔn˧˧

Tính từSửa đổi

hao mòn

  1. Sút kém đi.
    Ruột tằm ngày một héo hon, tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (Truyện Kiều)

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi