Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
həːn˧˥ hə̰ː˧˩˧hə̰ːŋ˩˧ həː˧˩˨həːŋ˧˥ həː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
həːn˩˩ həː˧˩hə̰ːn˩˧ hə̰ːʔ˧˩

Tính từSửa đổi

hớn hở

  1. Nói nét mặt tươi tỉnhnở nang.
    Thấy mẹ về, thằng bé hớn hở.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi