Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːm˧˥ sïŋ˧˧ja̰ːm˩˧ ʂïn˧˥jaːm˧˥ ʂɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːm˩˩ ʂïŋ˧˥ɟa̰ːm˩˧ ʂïŋ˧˥˧

Từ tương tựSửa đổi

Định nghĩaSửa đổi

giám sinh

  1. (cổ) Môn sinh quốc tử giám.

Đồng nghĩaSửa đổi

  1. sĩ tử
  2. học sinh

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi