Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣat˧˥ ɣaːw˧˧ɣa̰k˩˧ ɣaːw˧˥ɣak˧˥ ɣaːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣat˩˩ ɣaːw˧˥ɣa̰t˩˧ ɣaːw˧˥˧

Phó từSửa đổi

gắt gao

  1. Ráo riết, nghiệt ngã.
    Đòi nợ gắt gao.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi