Tiếng Na Uy

sửa

Động từ

sửa
  Dạng
Nguyên mẫu å fornekte
Hiện tại chỉ ngôi fornekter
Quá khứ fornekta, fornektet
Động tính từ quá khứ fornekta, fornektet
Động tính từ hiện tại

fornekte

  1. Chối, chối bỏ, không nhận (người nào).
    Han fornektet sine foreldre.
    Han fornekter seg ikke. — Anh ta lúc nào cũng như vậy.

Tham khảo

sửa