Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zuŋ˧˧ moj˧˧juŋ˧˥ moj˧˥juŋ˧˧ moj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟuŋ˧˥ moj˧˥ɟuŋ˧˥˧ moj˧˥˧

Danh từSửa đổi

dung môi

  1. chất hóa học dùng để tách rửa một chất nào đó.
    Dung môi tẩy sơn móng tay.

DịchSửa đổi