Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨin˧˥ va̤ːŋ˨˩ʨḭn˩˧ jaːŋ˧˧ʨɨn˧˥ jaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨin˩˩ vaːŋ˧˧ʨḭn˩˧ vaːŋ˧˧

Tính từSửa đổi

chín vàng

  1. (Trái cây, lúa) Chín có màu vàng.

DịchSửa đổi