Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̤m˨˩ kwn˨˩kəm˧˧ kwŋ˧˧kəm˨˩˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəm˧˧ kwn˧˧

Động từSửa đổi

cầm quyền

  1. Nắm giữ chính quyền.
    Một đảng mới lên cầm quyền.
    Nhà cầm quyền.

Tham khảoSửa đổi