Tiếng Na UySửa đổi

Tính từSửa đổi

Các dạng Biến tố
Giống gđc arg
gt argt
Số nhiều arge
Cấp so sánh
cao

arg

  1. Giận dữ.
    Det dårlige været gjorde meg arg.
    Å se seg arg på noe — Giận dữ vì cứ phải nhìn thấy một việc gì.
    hans argeste konkurrent/fiende — Người cạnh tranh /kẻ thù nguy hiểm nhất của anh ta.

Tham khảoSửa đổi