đứng vững
Tiếng Việt Sửa đổi
Cách phát âm Sửa đổi
Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
---|---|---|---|
ɗɨŋ˧˥ vɨʔɨŋ˧˥ | ɗɨ̰ŋ˩˧ jɨŋ˧˩˨ | ɗɨŋ˧˥ jɨŋ˨˩˦ | |
Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
ɗɨŋ˩˩ vɨ̰ŋ˩˧ | ɗɨŋ˩˩ vɨŋ˧˩ | ɗɨ̰ŋ˩˧ vɨ̰ŋ˨˨ |
Động từ Sửa đổi
đứng vững
- Không dao động, Không suy sụp.
- Quan điểm anh hùng chả nhẽ đứng vũng đó không được nữa (Đặng Thai Mai)
Tham khảo Sửa đổi
- "đứng vững". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)