Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗo̤˨˩ ŋe̤˨˩ɗo˧˧ ŋe˧˧ɗo˨˩ ŋe˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗo˧˧ ŋe˧˧

Danh từSửa đổi

đồ nghề

  1. Các dụng cụ dùng làm một nghề gì.
    Chỉ đồ nghề hay bã rượu cũng đủ cớ cho nhà cửa bị tịch biên (Tô-hoài
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Tô-hoài, thêm nó vào danh sách này.
    )

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi