Khác biệt giữa các bản “chà”

n
sửa lỗi ví dụ ko xuống dòng.
n (Bot của Mxn: đặt liên kết đến Wiktionary:IPA)
n (sửa lỗi ví dụ ko xuống dòng.)
{{-noun-}}
'''chà'''
# [[cành|Cành]] [[cây]] có nhiều [[nhánh]] nhỏ, [[thường dùng]] để [[rào]] hoặc [[thả]] dưới [[nước]] cho [[cá]] đến ở. [[Cắm]] [[chà]]. [[Thả]] [[chà]].
#: ''Cắm '''chà'''.''
#: ''Thả '''chà'''.''
 
{{-verb-}}
'''chà'''
# [[áp|Áp]] [[mạnh]] [[bàn tay]], [[bàn chân]] hoặc [[vật]] gì có mặt phẳng xuống và đưa đi đưa lại nhiều [[lần]] trên [[bề mặt]] để làm cho [[tróc]], [[vỡ]] hoặc [[nát]] [[ra]]. [[Chà]] đậu. [[Chà]] [[nát]].
#: '''''Chà''' đậu.''
# C. [[Tiếng]] [[thốt]] [[ra]], [[biểu lộ]] ý [[than phiền]] hoặc [[ngạc nhiên]], [[tán thưởng]]. [[Chà]]! [[Buồn]] [[ngủ]] quá! [[Chà]]! [[Trông]] đẹp [[lắm]].
#: '''''Chà''' nát.''
# C. [[Tiếng]] [[thốt]] [[ra]], [[biểu lộ]] ý [[than phiền]] hoặc [[ngạc nhiên]], [[tán thưởng]]. [[Chà]]! [[Buồn]] [[ngủ]] quá! [[Chà]]! [[Trông]] đẹp [[lắm]].
#: '''''Chà'''! Buồn ngủ quá!''
#: '''''Chà'''! Trông đẹp lắm!''
 
{{-trans-}}
11.582

lần sửa đổi