Khác biệt giữa các bản “buộc”

n
sửa lỗi ví dụ ko xuống dòng.
n (Bot của Mxn: dời liên kết đến Một)
n (sửa lỗi ví dụ ko xuống dòng.)
{{-noun-}}
'''buộc'''
# {{term|Id.}} . [[Bó]] nhỏ, [[túm]]. Một [[sợi]]. Một [[buộc]] [[bánh chưng]].
#: ''Một '''buộc''' bánh chưng.''
 
{{-verb-}}
'''buộc'''
# Làm cho bị [[giữ]] [[chặt]] ở một [[vị trí]] bằng [[sợi]] [[dây]]. [[Dây]] [[buộc]] [[tóc]]. [[Buộc]] [[vết thương]]. [[Trâu]] [[buộc]] [[ghét]] [[trâu]] ăn (tng. ). [[Mình]] với [[ta]] không [[dây]] [[mà]] [[buộc]]... (cd. ).
#: ''Dây '''buộc''' tóc.''
# Làm cho hoặc bị [[lâm]] vào [[thế]] [[nhất thiết]] [[phải]] làm điều gì đó [[trái]] ý muốn, vì không có cách nào khác. Bị [[buộc]] [[phải]] [[thôi]] [[việc]]. [[Buộc]] [[phải]] [[cầm]] [[vũ khí]] để [[tự vệ]]. [[Buộc]] [[lòng*]].
#: '''''Buộc''' vết thương.''
# {{term|Kết hợp hạn chế}} . [[Bắt]] [[phải]] [[nhận]], [[phải]] [[chịu]]. Đừng [[buộc]] cho [[nó]] [[cái]] [[tội]] ấy. [[Chỉ]] [[buộc]] một [[điều kiện]].
#: ''Trâu '''buộc''' ghét trâu ăn ([[tục ngữ]]).''
#: ''Mình với ta không dây mà '''buộc'''... ([[ca dao]]).''
# Làm cho hoặc bị [[lâm]] vào [[thế]] [[nhất thiết]] [[phải]] làm điều gì đó [[trái]] ý muốn, vì không có cách nào khác. Bị [[buộc]] [[phải]] [[thôi]] [[việc]]. [[Buộc]] [[phải]] [[cầm]] [[vũ khí]] để [[tự vệ]]. [[Buộc]] [[lòng*]].
#: ''Bị '''buộc''' phải thôi việc.''
#: '''''Buộc''' phải cầm vũ khí để tự vệ.''
#: '''''Buộc''' lòng.''
# {{term|Kết hợp hạn chế}} . [[Bắt]] [[phải]] [[nhận]], [[phải]] [[chịu]]. Đừng [[buộc]] cho [[nó]] [[cái]] [[tội]] ấy. [[Chỉ]] [[buộc]] một [[điều kiện]].
#: ''Đừng '''buộc''' cho nó cái tội ấy.''
#: ''Chỉ '''buộc''' một điều kiện.''
 
{{-trans-}}
11.582

lần sửa đổi