Khác biệt giữa các bản “đã”

Không thay đổi kích thước ,  13 năm trước
n
Bot của Mxn: khẳng định → khẳng định
n (Bot của Mxn: đặt liên kết đến Wiktionary:IPA)
n (Bot của Mxn: khẳng định → khẳng định)
# {{term|Dùng ở cuối vế câu, thường trong câu cầu khiến}} . [[Từ]] [[biểu thị]] [[việc]] [[vừa]] [[nói]] đến [[cần]] được [[hoàn thành]] [[trước khi]] [[làm việc]] nào khác. Đi đâu [[mà]] [[vội]], [[chờ]] cho [[tạnh]] [[mưa]] đã. [[Nghỉ]] [[cái]] đã, [[rồi]] [[hãy]] làm [[tiếp]].
# [[iI|II]] [[tr]].
# [[từ|Từ]] [[biểu thị]] ý [[nhấn mạnh]] thêm về [[sắc thái]] [[khẳng]] định]] của một [[nhận xét]]. [[Nhà]] ấy [[lắm]] của. Đã đẹp chưa [[kìa?]] Đã đành [[như thế]].
# {{term|Dùng trong câu có hình thức nghi vấn}} . [[Từ]] [[biểu thị]] ý [[nhấn mạnh]] thêm về [[sắc thái]] [[nghi vấn]]. [[Phê]] [[bình]] chưa [[chắc]] [[nó]] đã [[nghe]]. Đã [[dễ gì]] [[bảo]] được [[anh]] [[ta]].
# Đành [[Tổ]] [[hợp]] [[biểu thị]] một điều được [[coi]] là [[dĩ nhiên]], [[nhằm]] [[bổ sung]] một.
226.580

lần sửa đổi