Xem thêm: қам

Tiếng Chuvash sửa

Từ nguyên sửa

Từ Lỗi Lua trong Mô_đun:etymology tại dòng 77: attempt to concatenate local 'cat_name2' (a nil value). Volga[1], cuối cùng là từ tiếng Turk nguyên thuỷ *kem. Những từ cùng gốc bao gồm tiếng Thổ Nhĩ Kỳ kimtiếng Bashkir кем (kem).

Cách phát âm sửa

Đại từ sửa

кам (kam)

  1. Ai?

Declension sửa

Bản mẫu:cv-noun-decl

Tham khảo sửa

Tiếng Nganasan sửa

Danh từ sửa

кам (kam)

  1. Máu.

Tiếng Serbia-Croatia sửa

Từ nguyên sửa

Từ tiếng Slav nguyên thuỷ *kamy.

Cách phát âm sửa

Danh từ sửa

ка̑м  (chính tả chữ Latinh kȃm)

  1. (thơ ca) Đá.

Biến cách sửa

Tiếng Tajik sửa

Từ nguyên sửa

So sánh tiếng Ba Tư کم (kam).

Phó từ sửa

кам (kam)

  1. Vài.
  2. Một ít.

Tiếng Yaghnob sửa

Từ nguyên sửa

Từ tiếng Tajik.

Phó từ sửa

кам (kam)

  1. Vài.
  2. Một ít.