Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰa̰ʔjk˨˩ tʰət˧˥tʰa̰t˨˨ tʰə̰k˩˧tʰat˨˩˨ tʰək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰajk˨˨ tʰət˩˩tʰa̰jk˨˨ tʰət˩˩tʰa̰jk˨˨ tʰə̰t˩˧

Từ tương tựSửa đổi

Danh từ riêngSửa đổi

thạch thất

  1. Nhà đá nằm trong núi.

Tham khảoSửa đổi