Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maːj˧˧ mot˧˥maːj˧˥ mo̰k˩˧maːj˧˧ mok˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maːj˧˥ mot˩˩maːj˧˥˧ mo̰t˩˧

Từ tương tựSửa đổi

Phó từSửa đổi

mai mốt

  1. Vài ba ngày nữa.
    Mai mốt sẽ trả hết nợ.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi