ma túy

(Đổi hướng từ ma tuý)

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maː˧˧ twi˧˥maː˧˥ twḭ˩˧maː˧˧ twi˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maː˧˥ twi˩˩maː˧˥˧ twḭ˩˧

Danh từSửa đổi

ma túy

  1. Ma tuý.
  2. Tên gọi chung các loại chất kích thích, dùng nhiều thành nghiện như thuốc phiện, hêrôin.
    Nạn ma tuý.
    Không nên tiêm chích ma tuý.
    Buôn bán ma tuý là phạm pháp.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi