Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xɛw˧˥ lɛw˧˥kʰɛ̰w˩˧ lɛ̰w˩˧kʰɛw˧˥ lɛw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xɛw˩˩ lɛw˩˩xɛ̰w˩˧ lɛ̰w˩˧

Tính từSửa đổi

khéo léo

  1. Khéo nói chung.
    Chân tay khéo léo.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi