Tiếng Pháp sửa

Tính từ sửa

  Số ít Số nhiều
Giống đực innominés
/i.nɔ.mi.ne/
innominés
/i.nɔ.mi.ne/
Giống cái innominés
/i.nɔ.mi.ne/
innominés
/i.nɔ.mi.ne/

innominé

  1. (Giải phẫu) Học không tên.
    Artère innominée — động mạch không tên

Tham khảo sửa